Từ vựng HSK1

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

正

zhèng HSK1

Nghĩa

đang (biểu thị hành động đang diễn ra, thường dùng 正…呢/正在); vừa đúng, vừa hay; ngay ngắn, thẳng, chính đáng 副

“我正想给你打电话,你就来了。”
Wǒ zhèng xiǎng gěi nǐ dǎ diànhuà, nǐ jiù lái le.
Tôi đang định gọi cho cậu thì cậu đã tới rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...