正
zhèng HSK1
Nghĩa
đang (biểu thị hành động đang diễn ra, thường dùng 正…呢/正在); vừa đúng, vừa hay; ngay ngắn, thẳng, chính đáng
副
“我正想给你打电话,你就来了。”
Wǒ zhèng xiǎng gěi nǐ dǎ diànhuà, nǐ jiù lái le.Tôi đang định gọi cho cậu thì cậu đã tới rồi.