Từ vựng HSK1

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

毛

máo HSK1

Nghĩa

lông, tóc tơ; (khẩu ngữ) hào (đơn vị tiền = 0,1 tệ) 名

“我家的猫一到春天就掉毛,沙发上全是。”
Wǒ jiā de māo yí dào chūntiān jiù diào máo, shāfā shàng quán shì.
Con mèo nhà tôi cứ đến mùa xuân là rụng lông, ghế sofa đầy cả lông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...