毛
máo HSK1
Nghĩa
lông, tóc tơ; (khẩu ngữ) hào (đơn vị tiền = 0,1 tệ)
名
“我家的猫一到春天就掉毛,沙发上全是。”
Wǒ jiā de māo yí dào chūntiān jiù diào máo, shāfā shàng quán shì.Con mèo nhà tôi cứ đến mùa xuân là rụng lông, ghế sofa đầy cả lông.