Từ vựng HSK1

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

包子

bāozi HSK1

Nghĩa

bánh bao (bánh hấp có nhân) 名

“早上我在楼下买了两个肉包子当早饭。”
Zǎoshang wǒ zài lóuxià mǎile liǎng ge ròu bāozi dāng zǎofàn.
Sáng nay tôi mua hai cái bánh bao nhân thịt ở dưới nhà để ăn sáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...