包子
bāozi HSK1
Nghĩa
bánh bao (bánh hấp có nhân)
名
“早上我在楼下买了两个肉包子当早饭。”
Zǎoshang wǒ zài lóuxià mǎile liǎng ge ròu bāozi dāng zǎofàn.Sáng nay tôi mua hai cái bánh bao nhân thịt ở dưới nhà để ăn sáng.