Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

新娘

xīnniáng HSK4

Nghĩa

cô dâu 名

“婚礼上,新娘穿着一件白色的长裙。”
Hūnlǐ shàng, xīnniáng chuānzhe yí jiàn báisè de chángqún.
Trong lễ cưới, cô dâu mặc một chiếc váy dài màu trắng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...