| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 名 |
Xuân vận (đợt di chuyển dịp Tết)
春运的时候火车票很难买。
Mùa Xuân vận vé tàu rất khó mua. |
— | |
| 名 |
lì xì, bao đỏ
春节孩子们最喜欢收红包。
Tết bọn trẻ thích nhận lì xì nhất. |
— | |
| 名/动 |
tụ tập, buổi liên hoan
今晚同事们有个聚会。
Tối nay đồng nghiệp có buổi tụ tập. |
— | |
| 名 |
lễ cưới, hôn lễ, đám cưới
他们打算在海边举行婚礼。
Họ định tổ chức đám cưới ở bờ biển. |
— | |
| 名 |
cô dâu
婚礼上,新娘穿着一件白色的长裙。
Trong lễ cưới, cô dâu mặc một chiếc váy dài màu trắng. |
— | |
| 名 |
chú rể
婚礼上,新郎紧张得连话都说不利索了。
Trong lễ cưới, chú rể hồi hộp đến mức nói năng chẳng ra hồn. |
— | |
|
rút thăm trúng thưởng
我参加了抽奖活动。
Tôi đã tham gia trò chơi rút thăm trúng thưởng. |
— | ||
| 名 |
đại hội, hội nghị lớn
明天有一个大会。
Ngày mai có một đại hội. |
— | |
| 动 |
đoạt giải, được giải thưởng
她因为获奖很开心。
Cô ấy rất vui vì được giải thưởng. |
— | |
| 动/名 |
giải thưởng; khen thưởng
他因为表现好得到了奖。
Anh ấy đã nhận được giải thưởng vì表现 tốt. |
— | |
|
trúng thưởng, trúng giải
我中奖了,赢得了一台电脑。
Tôi trúng thưởng, giành được một chiếc máy tính. |
— |
Đang tải...