Quay lại Khám phá
‹ ›

33. Lễ hội, sự kiện đặc biệt

11 từ Mã 733915

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  11 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chūnyùn/
名
Xuân vận (đợt di chuyển dịp Tết)
春运的时候火车票很难买。Chūnyùn de shíhou huǒchēpiào hěn nán mǎi.
Mùa Xuân vận vé tàu rất khó mua.
—
/hóngbāo/
名
lì xì, bao đỏ
春节孩子们最喜欢收红包。Chūnjié háizimen zuì xǐhuān shōu hóngbāo.
Tết bọn trẻ thích nhận lì xì nhất.
—
/jùhuì/
名/动
tụ tập, buổi liên hoan
今晚同事们有个聚会。Jīnwǎn tóngshìmen yǒu ge jùhuì.
Tối nay đồng nghiệp có buổi tụ tập.
—
/hūnlǐ/
名
lễ cưới, hôn lễ, đám cưới
他们打算在海边举行婚礼。Tāmen dǎsuàn zài hǎibiān jǔxíng hūnlǐ.
Họ định tổ chức đám cưới ở bờ biển.
—
/xīnniáng/
名
cô dâu
婚礼上,新娘穿着一件白色的长裙。Hūnlǐ shàng, xīnniáng chuānzhe yí jiàn báisè de chángqún.
Trong lễ cưới, cô dâu mặc một chiếc váy dài màu trắng.
—
/xīnláng/
名
chú rể
婚礼上,新郎紧张得连话都说不利索了。Hūnlǐ shàng, xīnláng jǐnzhāng de lián huà dōu shuō bù lìsuo le.
Trong lễ cưới, chú rể hồi hộp đến mức nói năng chẳng ra hồn.
—
/chōujiǎng/
rút thăm trúng thưởng
我参加了抽奖活动。Wǒ cānjiāle chōujiǎng huódòng.
Tôi đã tham gia trò chơi rút thăm trúng thưởng.
—
/dàhuì/
名
đại hội, hội nghị lớn
明天有一个大会。Míng tiān yǒu yī gè dà huì.
Ngày mai có một đại hội.
—
/huòjiǎng/
动
đoạt giải, được giải thưởng
她因为获奖很开心。Tā yīnwèi huòjiǎng hěn kāixīn.
Cô ấy rất vui vì được giải thưởng.
—
奖
/jiǎng/
动/名
giải thưởng; khen thưởng
他因为表现好得到了奖。Tā yīnwèi biǎoxiàn hǎo dédào le jiǎng.
Anh ấy đã nhận được giải thưởng vì表现 tốt.
—
/zhòngjiǎng/
trúng thưởng, trúng giải
我中奖了,赢得了一台电脑。Wǒ zhòngjiǎngle, yíngdé le yītái diànnǎo.
Tôi trúng thưởng, giành được một chiếc máy tính.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...