新郎
xīnláng HSK4
Nghĩa
chú rể
名
“婚礼上,新郎紧张得连话都说不利索了。”
Hūnlǐ shàng, xīnláng jǐnzhāng de lián huà dōu shuō bù lìsuo le.Trong lễ cưới, chú rể hồi hộp đến mức nói năng chẳng ra hồn.