Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

新郎

xīnláng HSK4

Nghĩa

chú rể 名

“婚礼上,新郎紧张得连话都说不利索了。”
Hūnlǐ shàng, xīnláng jǐnzhāng de lián huà dōu shuō bù lìsuo le.
Trong lễ cưới, chú rể hồi hộp đến mức nói năng chẳng ra hồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...