北边
běibian HSK1
Nghĩa
phía bắc, mạn bắc
名
“学校的北边有一个超市。”
Xuéxiào de běibian yǒu yī gè chāoshì.Phía bắc trường học có một siêu thị.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“学校的北边有一个超市。”
Xuéxiào de běibian yǒu yī gè chāoshì.Phía bắc trường học có một siêu thị.
Đang tải...