本子
běnzi HSK1
Nghĩa
quyển vở, sổ tay
名
“我买了一个新的本子。”
Wǒ mǎi le yī gè xīn de běnzi.Tôi đã mua một quyển vở mới.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我买了一个新的本子。”
Wǒ mǎi le yī gè xīn de běnzi.Tôi đã mua một quyển vở mới.
Đang tải...