愁
chóu HSK5
Nghĩa
lo lắng, buồn phiền, sầu não
动
“她整天愁眉苦脸。”
Tā zhěngtiān chóuméikǔliǎn.Cô ấy suốt ngày mặt mày buồn bã.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她整天愁眉苦脸。”
Tā zhěngtiān chóuméikǔliǎn.Cô ấy suốt ngày mặt mày buồn bã.
Đang tải...