大胆
dàdǎn HSK5
Nghĩa
to gan, táo bạo, mạnh dạn
形
“她很大胆,敢于尝试新事物。”
Tā hěn dàdǎn, gǎnyú chángshì xīn shìwù.Cô ấy rất táo bạo, dám thử những điều mới.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她很大胆,敢于尝试新事物。”
Tā hěn dàdǎn, gǎnyú chángshì xīn shìwù.Cô ấy rất táo bạo, dám thử những điều mới.
Đang tải...