疯
fēng HSK5
Nghĩa
điên, khùng, cuồng
形
“他发疯似的跑出去。”
Tā fāfēng sì de pǎo chūqù.Anh ấy chạy ra ngoài như người điên.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他发疯似的跑出去。”
Tā fāfēng sì de pǎo chūqù.Anh ấy chạy ra ngoài như người điên.
Đang tải...