柜子
guìzi HSK5
Nghĩa
cái tủ, tủ đựng đồ
名
“柜子里放满了书和文件。”
Guìzi lǐ fàng mǎn le shū hé wénjiàn.Trong tủ đầy sách và tài liệu.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“柜子里放满了书和文件。”
Guìzi lǐ fàng mǎn le shū hé wénjiàn.Trong tủ đầy sách và tài liệu.
Đang tải...