狂
kuáng HSK5
Nghĩa
điên cuồng, cuồng nhiệt; dữ dội
形
“他对音乐有狂热的爱好。”
Tā duì yīn yuè yǒu kuáng rè de ài hào.Anh ấy có niềm đam mê cuồng nhiệt với âm nhạc.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他对音乐有狂热的爱好。”
Tā duì yīn yuè yǒu kuáng rè de ài hào.Anh ấy có niềm đam mê cuồng nhiệt với âm nhạc.
Đang tải...