困扰
kùnrǎo HSK5
Nghĩa
quấy rầy, làm phiền lòng, gây khó khăn
动
“噪音困扰了附近的居民。”
Zào yīn kùn rǎo le fù jìn de jū mín.Tiếng ồn làm phiền những cư dân gần đó.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“噪音困扰了附近的居民。”
Zào yīn kùn rǎo le fù jìn de jū mín.Tiếng ồn làm phiền những cư dân gần đó.
Đang tải...