Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

礼拜

lǐbài HSK5

Nghĩa

tuần lễ; lễ bái, làm lễ 名/动

“我们每周礼拜天去教堂。”
Wǒ men měi zhōu lǐ bài tiān qù jiào táng.
Chúng tôi đi nhà thờ vào mỗi chủ nhật hàng tuần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...