Quay lại Khám phá
‹ ›

02. Ngày tháng, thời gian

8 từ Mã 285139

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
秒
/miǎo/
量/名
giây (đơn vị thời gian)
他只用了十秒就把答案算出来了。Tā zhǐ yòng le shí miǎo jiù bǎ dá'àn suàn chūlái le.
Cậu ấy chỉ mất mười giây là tính ra đáp án.
—
/lǐbàitiān/
名
chủ nhật (cách nói khẩu ngữ)
礼拜天我一般在家休息,不出门。Lǐbàitiān wǒ yìbān zài jiā xiūxi, bù chūmén.
Chủ nhật tôi thường ở nhà nghỉ ngơi, không ra ngoài.
—
/zhōngxún/
名
trung tuần, mười ngày giữa tháng (ngày 11–20)
这次考试安排在下个月中旬。Zhè cì kǎoshì ānpái zài xià ge yuè zhōngxún.
Kỳ thi lần này được sắp xếp vào trung tuần tháng sau.
—
/qīngchén/
名
sáng sớm, tảng sáng
清晨的公园里到处是锻炼身体的老人。Qīngchén de gōngyuán lǐ dàochù shì duànliàn shēntǐ de lǎorén.
Công viên buổi sáng sớm đâu đâu cũng là người già tập thể dục.
—
/jīnrì/
名
hôm nay, ngày nay
今日天气非常好,适合出游。Jīnrì tiānqì fēicháng hǎo, shìhé chūyóu.
Hôm nay thời tiết rất đẹp, thích hợp để đi chơi.
—
/lǐbài/
名/动
tuần lễ; lễ bái, làm lễ
我们每周礼拜天去教堂。Wǒ men měi zhōu lǐ bài tiān qù jiào táng.
Chúng tôi đi nhà thờ vào mỗi chủ nhật hàng tuần.
—
/niánqián/
名
trước Tết, cuối năm
我们年前准备好了礼物。Wǒ men nián qián zhǔn bèi hǎo le lǐ wù.
Chúng tôi đã chuẩn bị quà trước Tết.
—
/yèjiān/
名
ban đêm, về đêm
夜间天气变得很冷。Yè jiān tiān qì biàn de hěn lěng.
Thời tiết ban đêm trở nên rất lạnh.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...