年前
niánqián HSK5
Nghĩa
trước Tết, cuối năm
名
“我们年前准备好了礼物。”
Wǒ men nián qián zhǔn bèi hǎo le lǐ wù.Chúng tôi đã chuẩn bị quà trước Tết.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们年前准备好了礼物。”
Wǒ men nián qián zhǔn bèi hǎo le lǐ wù.Chúng tôi đã chuẩn bị quà trước Tết.
Đang tải...