舍得
shěde HSK5
Nghĩa
nỡ, sẵn lòng bỏ ra, không tiếc
动
“他舍得花钱买好东西。”
Tā shěde huā qián mǎi hǎo dōngxī.Anh ấy sẵn lòng chi tiền mua đồ tốt.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他舍得花钱买好东西。”
Tā shěde huā qián mǎi hǎo dōngxī.Anh ấy sẵn lòng chi tiền mua đồ tốt.
Đang tải...