Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

屋

wū HSK5

Nghĩa

nhà, căn phòng 名

“这座屋子很宽敞,适合大家庭居住。”
Zhè zuò wūzi hěn kuānchang, shìhé dà jiātíng jūzhù.
Căn nhà này rất rộng rãi, phù hợp cho gia đình lớn sinh sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...