怨
yuàn HSK5
Nghĩa
oán trách, oán hận
动
“她怨他没有帮助自己。”
Tā yuàn tā méiyǒu bāngzhù zìjǐ.Cô ấy oán trách anh ta không giúp mình.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她怨他没有帮助自己。”
Tā yuàn tā méiyǒu bāngzhù zìjǐ.Cô ấy oán trách anh ta không giúp mình.
Đang tải...