愿
yuàn HSK5
Nghĩa
nguyện, mong muốn, sẵn lòng
动
“我愿意帮助你完成任务。”
Wǒ yuànyì bāngzhù nǐ wánchéng rènwù.Tôi nguyện giúp bạn hoàn thành nhiệm vụ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我愿意帮助你完成任务。”
Wǒ yuànyì bāngzhù nǐ wánchéng rènwù.Tôi nguyện giúp bạn hoàn thành nhiệm vụ.
Đang tải...