挨着
āizhe HSK6
Nghĩa
kề sát, sát cạnh
“我们的房间挨着厨房。”
Wǒmen de fángjiān āizhe chúfáng.Phòng của chúng tôi kề sát nhà bếp.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们的房间挨着厨房。”
Wǒmen de fángjiān āizhe chúfáng.Phòng của chúng tôi kề sát nhà bếp.
Đang tải...