半决赛
bànjuésài HSK6
Nghĩa
trận bán kết
名
“球队进入了半决赛阶段。”
Qiúduì jìnrù le bànjuésài jiēduàn.Đội bóng đã vào vòng bán kết.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“球队进入了半决赛阶段。”
Qiúduì jìnrù le bànjuésài jiēduàn.Đội bóng đã vào vòng bán kết.
Đang tải...