办公
bàngōng HSK6
Nghĩa
làm việc công sở, xử lý công việc
“我每天在办公室办公。”
Wǒ měitiān zài bàngōngshì bàngōng.Tôi làm việc ở văn phòng mỗi ngày.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我每天在办公室办公。”
Wǒ měitiān zài bàngōngshì bàngōng.Tôi làm việc ở văn phòng mỗi ngày.
Đang tải...