办学
bànxué HSK6
Nghĩa
mở trường, điều hành trường học
动
“这所学校由政府办学。”
Zhè suǒ xuéxiào yóu zhèngfǔ bànxué.Trường này do chính phủ điều hành.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这所学校由政府办学。”
Zhè suǒ xuéxiào yóu zhèngfǔ bànxué.Trường này do chính phủ điều hành.
Đang tải...