Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

报刊

bàokān HSK6

Nghĩa

báo chí, sách báo định kỳ 名

“我每天都会看报刊了解新闻。”
Wǒ měitiān dōu huì kàn bàokān liǎojiě xīnwén.
Tôi đọc báo chí mỗi ngày để cập nhật tin tức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...