报考
bàokǎo HSK6
Nghĩa
đăng ký dự thi
动
“他已经报考了大学入学考试。”
Tā yǐjīng bàokǎo le dàxué rùxué kǎoshì.Anh ấy đã đăng ký dự thi tuyển sinh đại học.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他已经报考了大学入学考试。”
Tā yǐjīng bàokǎo le dàxué rùxué kǎoshì.Anh ấy đã đăng ký dự thi tuyển sinh đại học.
Đang tải...