Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

必将

bìjiāng HSK6

Nghĩa

tất sẽ, chắc chắn sẽ 副

“努力学习必将带来成功。”
Nǔ lì xué xí bì jiāng dài lái chéng gōng.
Học tập chăm chỉ chắc chắn sẽ mang lại thành công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...