变更
biàngēng HSK6
Nghĩa
thay đổi, sửa đổi, biến đổi
动
“合同内容需要变更才能继续执行。”
Hétóng nèiróng xūyào biàngēng cáinéng jìxù zhíxíng.Nội dung hợp đồng cần phải thay đổi mới có thể tiếp tục thực hiện.