Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

变更

biàngēng HSK6

Nghĩa

thay đổi, sửa đổi, biến đổi 动

“合同内容需要变更才能继续执行。”
Hétóng nèiróng xūyào biàngēng cáinéng jìxù zhíxíng.
Nội dung hợp đồng cần phải thay đổi mới có thể tiếp tục thực hiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...