Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

变形

biànxíng HSK6

Nghĩa

biến dạng, méo mó, biến hình

“这个金属在高温下会变形。”
Zhège jīnshǔ zài gāowēn xià huì biànxíng.
Kim loại này sẽ bị biến dạng ở nhiệt độ cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...