病情
bìngqíng HSK6
Nghĩa
tình trạng bệnh, bệnh tình
名
“医生仔细观察病情变化。”
Yīshēng zǐxì guānchá bìngqíng biànhuà.Bác sĩ quan sát kỹ sự thay đổi của tình trạng bệnh.