Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

病情

bìngqíng HSK6

Nghĩa

tình trạng bệnh, bệnh tình 名

“医生仔细观察病情变化。”
Yīshēng zǐxì guānchá bìngqíng biànhuà.
Bác sĩ quan sát kỹ sự thay đổi của tình trạng bệnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...