波动
bōdòng HSK6
Nghĩa
dao động, biến động
动
“股市价格出现了波动。”
Gǔshì jiàgé chūxiàn le bōdòng.Giá cổ phiếu đã xuất hiện biến động.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“股市价格出现了波动。”
Gǔshì jiàgé chūxiàn le bōdòng.Giá cổ phiếu đã xuất hiện biến động.
Đang tải...