播
bō HSK6
Nghĩa
gieo (hạt); phát sóng, truyền bá
动
“电视台每天播新闻节目。”
Diànshìtái měitiān bō xīnwén jiémù.Đài truyền hình phát sóng chương trình tin tức mỗi ngày.