不见
bùjiàn HSK6
Nghĩa
không thấy, biến mất; không gặp
动
“他突然不见了,没人知道。”
Tā túrán bùjiàn le, méi rén zhīdào.Anh ấy đột nhiên biến mất, không ai biết.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他突然不见了,没人知道。”
Tā túrán bùjiàn le, méi rén zhīdào.Anh ấy đột nhiên biến mất, không ai biết.
Đang tải...