不至于
bùzhìyú HSK6
Nghĩa
không đến nỗi, chẳng đến mức
动
“他的错误不至于那么严重。”
Tā de cuòwù bù zhìyú nàme yánzhòng.Lỗi của anh ấy không đến nỗi nghiêm trọng như vậy.