补课
bǔkè HSK6
Nghĩa
học bù, dạy bù
“老师安排了周末补课。”
Lǎoshī ānpái le zhōumò bǔkè.Giáo viên sắp xếp học bù vào cuối tuần.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“老师安排了周末补课。”
Lǎoshī ānpái le zhōumò bǔkè.Giáo viên sắp xếp học bù vào cuối tuần.
Đang tải...