补习
bǔxí HSK6
Nghĩa
học thêm, phụ đạo
动
“他每天晚上都去补习数学。”
Tā měitiān wǎnshàng dōu qù bǔxí shùxué.Anh ấy mỗi tối đều đi học thêm môn Toán.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他每天晚上都去补习数学。”
Tā měitiān wǎnshàng dōu qù bǔxí shùxué.Anh ấy mỗi tối đều đi học thêm môn Toán.
Đang tải...