Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

补助

bǔzhù HSK6

Nghĩa

trợ cấp, phụ cấp 动/名

“政府提供了生活补助给困难家庭。”
Zhèngfǔ tígōng le shēnghuó bǔzhù gěi kùnnán jiātíng.
Chính phủ cung cấp trợ cấp sinh hoạt cho các gia đình khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...