补助
bǔzhù HSK6
Nghĩa
trợ cấp, phụ cấp
动/名
“政府提供了生活补助给困难家庭。”
Zhèngfǔ tígōng le shēnghuó bǔzhù gěi kùnnán jiātíng.Chính phủ cung cấp trợ cấp sinh hoạt cho các gia đình khó khăn.