不仅仅
bù jǐnjǐn HSK6
Nghĩa
không chỉ, không riêng gì
“他不仅仅会说中文,还会日语。”
Tā bù jǐnjǐn huì shuō Zhōngwén, hái huì Rìyǔ.Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Trung mà còn biết tiếng Nhật.