不通
bùtōng HSK6
Nghĩa
không thông, tắc nghẽn; không thông suốt
动
“这条路因施工不通了。”
Zhè tiáo lù yīn shīgōng bùtōng le.Con đường này bị tắc nghẽn do thi công.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这条路因施工不通了。”
Zhè tiáo lù yīn shīgōng bùtōng le.Con đường này bị tắc nghẽn do thi công.
Đang tải...