不怎么
bùzěnme HSK6
Nghĩa
không mấy, không lắm
副
“他最近不怎么喜欢运动。”
Tā zuìjìn bù zěnme xǐhuān yùndòng.Gần đây anh ấy không mấy thích thể thao.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他最近不怎么喜欢运动。”
Tā zuìjìn bù zěnme xǐhuān yùndòng.Gần đây anh ấy không mấy thích thể thao.
Đang tải...