Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

不怎么样

bùzěnmeyàng HSK6

Nghĩa

không ra gì, chẳng có gì đặc biệt

“这部电影不怎么样,没有吸引力。”
Zhè bù diànyǐng bù zěnmeyàng, méiyǒu xīyǐnlì.
Bộ phim này không ra gì, không có sức hút.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...