不值
bùzhí HSK6
Nghĩa
không đáng, không đáng giá
动
“这件衣服太贵,不值得买。”
Zhè jiàn yīfu tài guì, bù zhíde mǎi.Chiếc áo này quá đắt, không đáng để mua.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这件衣服太贵,不值得买。”
Zhè jiàn yīfu tài guì, bù zhíde mǎi.Chiếc áo này quá đắt, không đáng để mua.
Đang tải...