布满
bùmǎn HSK6
Nghĩa
phủ đầy, đầy khắp
“山坡上布满了鲜花。”
Shānpō shàng bùmǎn le xiānhuā.Sườn đồi phủ đầy hoa tươi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“山坡上布满了鲜花。”
Shānpō shàng bùmǎn le xiānhuā.Sườn đồi phủ đầy hoa tươi.
Đang tải...