参赛
cānsài HSK6
Nghĩa
dự thi, tham gia thi đấu
动
“他决定参赛马拉松比赛。”
Tā juédìng cānsài mǎlāsōng bǐsài.Anh ấy quyết định tham gia thi đấu marathon.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他决定参赛马拉松比赛。”
Tā juédìng cānsài mǎlāsōng bǐsài.Anh ấy quyết định tham gia thi đấu marathon.
Đang tải...