Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

参展

cānzhǎn HSK6

Nghĩa

tham gia triển lãm 动

“公司今年第一次参展国际博览会。”
Gōngsī jīnnián dì yī cì cānzhǎn guójì bólǎnhuì.
Công ty năm nay lần đầu tiên tham gia triển lãm quốc tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...