餐
cān HSK6
Nghĩa
bữa ăn; (lượng từ) bữa
量
“我们每天吃三餐,保持健康。”
Wǒmen měitiān chī sān cān, bǎochí jiànkāng.Chúng tôi ăn ba bữa mỗi ngày để giữ sức khỏe.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们每天吃三餐,保持健康。”
Wǒmen měitiān chī sān cān, bǎochí jiànkāng.Chúng tôi ăn ba bữa mỗi ngày để giữ sức khỏe.
Đang tải...