Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

残疾人

cánjírén HSK6

Nghĩa

người khuyết tật 名

“残疾人也应该享有平等权利。”
Cánjírén yě yīnggāi xiǎngyǒu píngděng quánlì.
Người khuyết tật cũng nên được hưởng quyền bình đẳng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...