惨
cǎn HSK6
Nghĩa
thảm, thê thảm; tàn nhẫn
形
“事故现场非常惨,令人心痛。”
Shìgù xiànchǎng fēicháng cǎn, lìng rén xīntòng.Hiện trường tai nạn rất thảm khốc, khiến người ta đau lòng.