Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

惨

cǎn HSK6

Nghĩa

thảm, thê thảm; tàn nhẫn 形

“事故现场非常惨,令人心痛。”
Shìgù xiànchǎng fēicháng cǎn, lìng rén xīntòng.
Hiện trường tai nạn rất thảm khốc, khiến người ta đau lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...