侧
cè HSK6
Nghĩa
bên, phía bên; nghiêng, ngả về
名/动
“他站在房子的侧面。”
Tā zhàn zài fángzi de cèmiàn.Anh ấy đứng ở bên hông ngôi nhà.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他站在房子的侧面。”
Tā zhàn zài fángzi de cèmiàn.Anh ấy đứng ở bên hông ngôi nhà.
Đang tải...